Tổng hợp #37 tên tiếng anh các ngân hàng việt nam (Bank Name)

0
101

Giới thiệu một số điểm hình các loại tên ngân hàng truyền thống khu vực Việt Nam. Hầu như những cái tên “Bank Name VietNam” có gồm tất cả tính nắng thanh toán – giao dịch cho những khách hàng cần đến tên tiếng anh các ngân hàng việt nam để tiện sử dụng dịch vụ ngân hàng đó khi đi yêu cầu (pay) điền mục sơ yếu lí lịch cần có tên tiếng anh. Mỗi người cần tên anh các ngân hàng việt nam đầy đủ cho những công việc bạn muốn sử dụng mục đích làm lương hoặc làm việc, xin việc…v…

Danh sách các ngân hàng Việt Nam gồm tên tiếng anh

tên tiếng anh các ngân hàng việt nam
Do quá trình ngân hàng thường xuyên đổi tên hoặc bị phá sản chúng sẽ cập nhận cho các bạn thông tin tên tiếng anh các ngân hàng việt nam đầy đủ cập nhật duy nhất trong bài viết này thôi. Nếu có sai sót hay thiếu chúng tôi và đội ngũ không chịu trách nhiệm vì có thể một số ngân hàng thay đổi thương hiệu tạo cái tên mới khác ấn tượng hơn. Bằng cách hãy phản hồi cho chúng tôi biết sớm…Updata đang cập nhật…

STT Tên Ngân Hàng Bank Name – English
1 Ngân hàng TMCP Á Châu Asia Commercial Bank (ACB)
2 Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam Bank for Foreign Trade of Vietnam (VietcomBank)
3 Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam Vietnam Bank for Industry and Trade (VietinBank):
4 Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam Vietnam Technological And Commercial Joint Stock Bank (Techcombank)
5 Ngân hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam Bank for Investment & Dof Vietnam (BIDV)
6 Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam Vietnam Maritime Commercial Joint Stock Bank (MaritimeBank)
7 Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng Vietnam Prosperity Bank (VPBank)
8 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Việt Nam Vietnam Bank For Agriculture and Rural Development (Agribank)
9 Ngân hàng TMCP Xuất nhập khẩu Việt Nam Vietnam Export Import Commercial Joint Stock Bank (Eximbank)
10 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín Saigon Thuong Tin Commercial Joint Stock Bank (Sacombank)
11 Ngân hàng TMCP Đông Á DongA Bank (DAF)
12 Ngân hàng TMCP Bắc Á North Asia Commercial Joint Stock Bank (NASB)
13 Ngân hàng TNHH một thành viên ANZ Việt Nam Australia and New Zealand Banking (ANZ Bank)
14 Ngân hàng TMCP Phương Nam Southern Commercial Joint Stock Bank (Phuong Nam Bank)
15 Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam Vietnam International Commercial Joint Stock Bank (VIB)
16 Ngân hàng TMCP Việt Á Vietnam Asia Commercial Joint Stock Bank (VietABank)
17 Ngân hàng TMCP Tiên Phong Tien Phong Commercial Joint Stock Bank
18 Ngân hàng thương mại cổ phần Quân đội Military Commercial Joint Stock Bank (MB Bank)
19 Ngân hàng TM TNHH 1 thành viên Đại Dương OceanBank
20 Ngân hàng TMCP Xăng dầu Petrolimex Petrolimex Group Commercial Joint Stock Bank (PG Bank)
21 Ngân hàng TMCP Bưu Điện Liên Việt Lien Viet Post Joint Stock Commercial Bank (LienVietPostBank)
22 Ngân hàng TNHH một thành viên HSBC (Việt Nam) HSBC Bank (Vietnam) Ltd
23 Ngân hàng Phát triển nhà đồng bằng sông Cửu Long Mekong Housing Bank (MHB Bank)
24 Ngân hàng TMCP Đông Nam Á Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank (SeABank)
25 Ngân hàng TMCP An Bình An Binh Commercial Joint Stock Bank (ABBank)
26 Ngân hàng Citibank Việt Nam CITIBANK N.A.
27 Ngân hàng TMCP Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh HoChiMinh City Development Joint Stock Commercial Bank (HDBank)
28 Ngân hàng Dầu khí toàn cầu Global Petro Bank (GBBank)
29 Ngân hàng TMCP Phương Đông Orient Commercial Joint Stock Bank (OCB)
30 Ngân Hàng Thương Mại cổ phần Sài Gòn – Hà Nội Saigon – Hanoi Commercial Joint Stock Bank (SHB)
31 Ngân hàng Thương Mại cổ phần Nam Á Nam A Commercial Joint Stock Bank
32 Ngân Hàng TMCP Sài Gòn Công Thương Saigon Bank For Industry And Trade (Saigon Bank)
33 Ngân hàng TMCP Sài Gòn Saigon Commercial Bank (SCB)
34 Ngân hàng thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam Vietnam Construction Joint Stock Commercial Bank (VNCB)
35 Ngân hàng TMCP Bảo Việt BAOVIET Commercial Joint Stock BankBAOVIET Bank)
36 Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) Standard Chartered Bank (Bank)
37 Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam Shinhan Bank (Vietnam)

Bạn cần thêm tên tiếng anh các ngân hàng việt nam không có ở đây?

Để tiện giao dịch cũng như các “bank name” của các ngân hàng mới ra hoặc 360huongdan.com chưa cung cấp đầy đủ? bạn có thể yêu cầu chúng tôi bằng cách nhận xét để đội ngũ nhân viên chúng tôi sửa sai sót thiếu mà bạn đang tìm chưa có. Nếu bạn chưa hiểu về tên tiếng anh các ngân hàng việt nam để làm gì? bạn có thể xem wiki ngân hàng dễ hiểu hơn nhé!
Tìm hiểu thêm: Postal/zip code Việt Nam có thể các ngân hàng cũng rất cần đó.

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here